ShopNaoVN

So sánh Xiaomi POCO F8 5G Pro 12GB 256GB và Xiaomi 15T 5G Pro 12GB 512GB

Xiaomi POCO F8 5G Pro 12GB 256GB
Xiaomi POCO F8 5G Pro 12GB 256GB
15.190.000₫
Giá thấp nhất tại CellphoneS
Mua ngay
Xiaomi 15T 5G Pro 12GB 512GB
Xiaomi 15T 5G Pro 12GB 512GB
16.990.000₫
Giá thấp nhất tại FPT Shop
Mua ngay

Nên chọn máy nào

POCO F8 Pro rẻ hơn khoảng 1 triệu đồng ở thời điểm bài viết và dùng Snapdragon 8 Elite. Xiaomi 15T Pro có bộ nhớ 512 GB, gấp đôi đối thủ, cùng màn hình 144 Hz thay vì 120 Hz. Hai lợi thế phục vụ nhu cầu khác nhau, nên không có bên thắng rõ: chọn POCO nếu ưu tiên chip và giá, chọn 15T Pro nếu cần thêm dung lượng và tần số quét.

Ưu và nhược điểm từng máy

Xiaomi POCO F8 5G Pro 12GB 256GB
Ưu điểm
Giá thấp hơn khoảng 1 triệu đồng ở thời điểm bài viết
Chip Snapdragon 8 Elite
Nhược điểm
Bộ nhớ trong 256 GB, bằng một nửa 15T Pro
Màn hình 120 Hz thay vì 144 Hz
Xiaomi 15T 5G Pro 12GB 512GB
Ưu điểm
Bộ nhớ trong 512 GB
Màn hình AMOLED 144 Hz
Nhược điểm
Đắt hơn khoảng 1 triệu đồng ở thời điểm bài viết
Nặng hơn POCO F8 Pro khoảng 11 g

Bảng so sánh thông số

Giá và tình trạng hàng cập nhật theo lần thu thập dữ liệu gần nhất.
Xiaomi POCO F8 5G Pro 12GB 256GBXiaomi 15T 5G Pro 12GB 512GB
Giá thấp nhất15.190.000₫CellphoneS16.990.000₫FPT Shop
Chênh lệch giá0₫0₫
Có hàng1/5 cửa hàng1/5 cửa hàng
Hệ điều hànhXiaomi HyperOS 3Android
ChipSnapdragon® 8 Elite
CPU8 nhânMediaTek Dimensity 9400+
Card đồ họaAdreno™
RAM12 GB12 GB
Bộ nhớ trong256 GB512 GB
Màn hìnhĐộ sáng tối đa 3500 nits Tỷ lệ tương phản 5.000.000:1 Độ sáng HBM 2000 nits 68 tỷ màu | Dải màu rộng DCI-P3 Cảm ứng kháng nước 2.0 Chứng nhận TUV (ánh sáng xanh thấp, chống nhấp nh…
Kích thước màn hình6.59 inches6.83 inch
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Độ phân giải2510 x 1156 pixels2772 x 1280 pixels
Tần số quét120Hz144 Hz
Camera sau50MP chính (Light Fusion 800, 1/1.55", f/1.88, OIS, 6P) + 50MP tele 60mm (f/2.2) + 8MP góc siêu rộng (f/2.2)Triple rear camera
Camera trước20MPSingle selfie camera
Pin6210mAhSilicon carbon
Sạc100W wiredSạc nhanh 90 W
Wi-FiWi-Fi 7 / Wi-Fi 6 / Wi-Fi 5 / Wi-Fi 4, hỗ trợ Multi-Link Operation, 2x2 MIMO, 8x8 Sounding MU-MIMO, Wi-Fi Direct, MiracastWifi 7
Bluetoothv5.4v6.0
GPSBeidou, GPS, Galileo, GLONASS, QZSS, NavIC, AGNSSA-GPS, BDS, GALILEO, GLONASS, QZSS, NavIC
SIM2 Nano SIM hoặc 2 eSIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM2 Nano SIM
NFC
Trọng lượng157.5 x 75.25 x 8.0 mm, 199g210 g
Độ sáng tối đa3200 nits
Kháng nướcIP68
Chất liệuKhung máy: Nhôm, Mặt lưng máy: Nhôm
Bảo hành24
Xuất xứTrung Quốc

Cần so sánh hai sản phẩm khác? Mở công cụ so sánh · Xem tất cả so sánh nổi bật

Hai máy ở thế cân bằng, tùy nhu cầu sử dụng. Đánh giá cập nhật 29/8/2026.

Đánh giá bởi Quang Huynh, Product Reviewer